| Áp suất làm việc tối đa của thiết bị | 1MPa |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50 |
| Tên Gas Drive | Nitơ |
| Đổ đầy áp lực của chai lái xe | 6MPa |
| Tên đại lý chữa cháy | Tác nhân chữa cháy đặc hiệu dầu ăn được |
| Áp suất làm việc tối đa của thiết bị | 1MPa |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50 |
| Tên Gas Drive | Nitơ |
| Đổ đầy áp lực của chai lái xe | 6MPa |
| Tên đại lý chữa cháy | Tác nhân chữa cháy đặc hiệu dầu ăn được |
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
|---|---|
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Áp suất làm đầy chai lái xe | 6Mpa |
| Khả năng nạp thuốc thử | 12L (nhóm chai đơn)/12L*2 (nhóm chai đôi) |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |
| Thời gian phun hiệu quả | ≥ 30 tuổi |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |
| Loại chữa cháy | Cháy dầu ăn |
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Thời gian phun hiệu quả | ≥ 30 tuổi |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |
| Loại chữa cháy | Cháy dầu ăn |
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Thời gian phun hiệu quả | ≥ 30 tuổi |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |
| Loại chữa cháy | Cháy dầu ăn |
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Thời gian phun hiệu quả | ≥ 30 tuổi |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |
| Loại chữa cháy | Cháy dầu ăn |
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Áp suất làm việc tối đa của thiết bị | 1Mpa |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Áp suất làm đầy chai lái xe | 6Mpa |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |
| Thời gian phun hiệu quả | ≥ 30 tuổi |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |
| Loại chữa cháy | Cháy dầu ăn |
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Áp suất làm việc tối đa của thiết bị | 1Mpa |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0-50oC |
| Tên khí lái xe | Nitơ |
| Áp suất làm đầy chai lái xe | 6Mpa |
| Tên chất chữa cháy | Chất chữa cháy dành riêng cho dầu ăn |